TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đánh số tiếng Anh là gì?

"đánh số" trong tiếng Anh là number (ngoại động từ), figure (ngoại động từ), enumerate.

number Ngoại động từ

UK/ˈnʌmbər/US/ˈnʌmbər/

Nghĩa: Đánh số, ghi số.

  • these books are numbered from one to twentynhững quyển sách này được đánh số từ một đến hai mươi

Xem đầy đủ từ "number": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

figure Ngoại động từ

UK/ˈfɪɡə/US/ˈfɪɡɚ/

Nghĩa: Đánh số, ghi giá.

Xem đầy đủ từ "figure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enumerate

UK/ɪˈnjuː.məˌɹeɪt/US/ɪˈn(j)u.məˌɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "enumerate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foliate Ngoại động từ

UK/ˈfəʊliət/US/ˈfoʊliət/

Nghĩa: Đánh số (tờ sách).

Xem đầy đủ từ "foliate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enumaerator Danh từ

Nghĩa: Người đếm, người đánh số.

Xem đầy đủ từ "enumaerator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

numeration Danh từ

UK/ˌn(j)uː.məˈɹeɪ.ʃən/US/ˌn(j)uː.məˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự ghi số, sự đánh số.

Xem đầy đủ từ "numeration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

numbering Danh từ

Nghĩa: Sự ghi số vào cái gì; sự đánh số.

Xem đầy đủ từ "numbering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đánh số tiếng Anh là gì?

"đánh số" trong tiếng Anh là number (ngoại động từ), figure (ngoại động từ), enumerate.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.