TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đánh thắng tiếng Anh là gì?

"đánh thắng" trong tiếng Anh là defeat (ngoại động từ), outfight (ngoại động từ), flog (ngoại động từ).

defeat Ngoại động từ

UK/dɪˈfiːt/US/dɪˈfit/

Nghĩa: Đánh thắng, đánh bại.

Xem đầy đủ từ "defeat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outfight Ngoại động từ

Nghĩa: Đánh thắng.

Xem đầy đủ từ "outfight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flog Ngoại động từ

UK/flɒɡ/US/flɑɡ/

Nghĩa: Đánh thắng.

Xem đầy đủ từ "flog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smite Ngoại động từ

UK/smaɪt/US/smaɪt/

Nghĩa: Làm thất bại, đánh thắng.

  • to smite somebody hip and thighđánh bại ai hoàn toàn

Xem đầy đủ từ "smite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smitten Ngoại động từ

UK/ˈsmɪ.tn̩/US/ˈsmɪ.tn̩/

Nghĩa: Làm thất bại, đánh thắng.

  • to smite somebody hip and thighđánh bại ai hoàn toàn

Xem đầy đủ từ "smitten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smote Ngoại động từ

UK/sməʊt/US/smoʊt/

Nghĩa: Làm thất bại, đánh thắng.

  • to smite somebody hip and thighđánh bại ai hoàn toàn

Xem đầy đủ từ "smote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đánh thắng tiếng Anh là gì?

"đánh thắng" trong tiếng Anh là defeat (ngoại động từ), outfight (ngoại động từ), flog (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.