Đánh thắng tiếng Anh là gì?
"đánh thắng" trong tiếng Anh là defeat (ngoại động từ), outfight (ngoại động từ), flog (ngoại động từ).
defeat Ngoại động từ
UK/dɪˈfiːt/US/dɪˈfit/
Nghĩa: Đánh thắng, đánh bại.
outfight Ngoại động từ
Nghĩa: Đánh thắng.
flog Ngoại động từ
UK/flɒɡ/US/flɑɡ/
Nghĩa: Đánh thắng.
smite Ngoại động từ
UK/smaɪt/US/smaɪt/
Nghĩa: Làm thất bại, đánh thắng.
- to smite somebody hip and thighđánh bại ai hoàn toàn
smitten Ngoại động từ
UK/ˈsmɪ.tn̩/US/ˈsmɪ.tn̩/
Nghĩa: Làm thất bại, đánh thắng.
- to smite somebody hip and thighđánh bại ai hoàn toàn
smote Ngoại động từ
UK/sməʊt/US/smoʊt/
Nghĩa: Làm thất bại, đánh thắng.
- to smite somebody hip and thighđánh bại ai hoàn toàn
Câu hỏi thường gặp
Đánh thắng tiếng Anh là gì?
"đánh thắng" trong tiếng Anh là defeat (ngoại động từ), outfight (ngoại động từ), flog (ngoại động từ).