flog
UK/flɒɡ/
US/flɑɡ/
giọng máy của trình duyệt
flog nghĩa là quần quật, đánh thắng.
Nghĩa của flog
Ngoại động từ
- Quần quật.
- Từ lóng Đánh thắng.
- Từ lóng Bán.
- Quăng đi quăng lại (cấp cứu).
Dạng từ của flog
| Ngôi thứ ba số ít | flogs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flogging |
| Quá khứ phân từ | flogged |
| Quá khứ | flogged |
| Số nhiều | flogs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flog
Đồng nghĩa
Họ từ của flog
Cụm từ, thành ngữ với flog
- to flog a dead horse — Phí công vô ích.
- to flog laziness out of somebody — Đánh cho ai mất lười.
- to flog learning into somebody — Đánh để bắt ai phải học.
Câu hỏi thường gặp
flog nghĩa là gì?
flog (ngoại động từ) nghĩa là quần quật, đánh thắng.
flog phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flog: giọng Anh (UK) /flɒɡ/, giọng Mỹ (US) /flɑɡ/.