TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defeat

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈfiːt/ US/dɪˈfit/ giọng máy của trình duyệt

defeat nghĩa là sự thất bại, sự tiêu tan, sự thua trận, sự bại trận.

Nghĩa của defeat

Danh từ

  1. Sự thất bại (của một kế hoạch...); sự tiêu tan (hy vọng...).
  2. Quân sự Sự thua trận, sự bại trận.
    • to suffer (sustain) heavy defeatbị thua nặng
  3. Sự đánh bại, sự hạ gục (kẻ thù).
  4. Pháp lý Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.

Ngoại động từ

  1. Đánh thắng, đánh bại.
  2. Làm thất bại (một kế hoạch...); làm tiêu tan (hy vọng...).
  3. Quân sự Sự thua trận, sự bại trận.
    • to suffer (sustain) geavy defeatbị thua nặng
  4. Sự đánh bại (kẻ thù).
  5. Pháp lý Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.
  6. Đánh thắng, đánh bại.
  7. Làm thất bại (một kế hoạch...); làm tiêu tan (hy vọng...).
  8. Pháp lý Huỷ bỏ, thủ tiêu.

Dạng từ của defeat

Ngôi thứ ba số ítdefeats
Hiện tại phân từ (-ing)defeating
Quá khứ phân từdefeated
Quá khứdefeated
Số nhiềudefeats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defeat

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của defeat

Câu ví dụ với defeat

  • You will never defeat me! Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.
  • You'll never defeat me. Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.
  • Tanks and planes may defeat the troops but they cannot conquer the people. Xe tăng và máy bay có thể đánh bại quân đội nhưng chúng không thề chinh phục được người dân.
  • The defeated team slowly left the field. Đội thua cuộc đang chậm chạp rời khỏi sân.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

defeat nghĩa là gì?

defeat (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự thất bại, sự tiêu tan, sự thua trận, sự bại trận.

defeat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defeat: giọng Anh (UK) /dɪˈfiːt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈfit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.