Đánh thuế tiếng Anh là gì?
"đánh thuế" trong tiếng Anh là tax (ngoại động từ), rate (ngoại động từ), assess (ngoại động từ).
tax Ngoại động từ
UK/tæks/US/tæks/
Nghĩa: Đánh thuế, đánh cước.
- Heavy taxes are laid on wine.Rượu bị đánh thuế cao.
rate Ngoại động từ
UK/ɹeɪt/US/ɹeɪt/
Nghĩa: Đánh thuế; định giá để đánh thuế.
- what is this imported bicycle rated at?cái xe đạp nhập khẩu này đánh thuế bao nhiêu?
assess Ngoại động từ
UK/əˈsɛs/US/əˈsɛs/
Nghĩa: Đánh thuế, phạt.
- to be assessed at (in) ten dollarsbị đánh thuế mười đô la
agist Ngoại động từ
UK/əˈd͡ʒɪst/US/əˈd͡ʒɪst/
Nghĩa: Đánh thuế (một miếng đất, hoặc người chủ đất).
assessment Danh từ
UK/əˈsɛsmənt/US/əˈsɛsmənt/
Nghĩa: Sự đánh thuế.
taxation Danh từ
UK/tækˈseɪ.ʃən/US/tækˈseɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự đánh thuế.
Câu hỏi thường gặp
Đánh thuế tiếng Anh là gì?
"đánh thuế" trong tiếng Anh là tax (ngoại động từ), rate (ngoại động từ), assess (ngoại động từ).