Đã qua tiếng Anh là gì?
"đã qua" trong tiếng Anh là past (tính từ), bypast (tính từ), forepassed (tính từ).
past Tính từ
UK/pɑːst/US/pæst/
Nghĩa: Quá khứ, đã qua, (thuộc) dĩ vãng.
- for the past few daysmấy ngày qua
- his pain is past nowcơn đau của anh ấy đã qua rồi
bypast Tính từ
US/ˈbɑɪ.ˌpæst/
Nghĩa: Đã qua, đã trôi qua.
forepassed Tính từ
Nghĩa: Đã qua (từ lâu).
see Động từ
UK/siː/US/si/
Nghĩa: Trải qua, từng trải, đã qua.
- he has seen two regimesanh ấy đã sống qua hai chế độ
- he will never see 50 againanh ta đã quá 50 mươi
back Tính từ
UK/bæk/US/bæk/
Nghĩa: Để quá hạn, cũ, đã qua.
departed Tính từ
UK/dɪˈpɑːtɪd/US/dɪˈpɑɹtɪd/
Nghĩa: Đã qua, dĩ vãng.
seen Động từ
UK/sɪn/
Nghĩa: Trải qua, từng trải, đã qua.
- he has seen two regimesanh ấy đã sống qua hai chế độ
- he will never see 50 againanh ta đã quá 50 mươi
Câu hỏi thường gặp
Đã qua tiếng Anh là gì?
"đã qua" trong tiếng Anh là past (tính từ), bypast (tính từ), forepassed (tính từ).