Đèn pha tiếng Anh là gì?
"đèn pha" trong tiếng Anh là headlamp (danh từ), headlight (danh từ), floodlight (danh từ).
headlamp Danh từ
US/ˈhɛdˌlæmp/
Nghĩa: Đèn pha.
headlight Danh từ
US/ˈhɛdˌlaɪt/
Nghĩa: đèn pha, pha, pha xe, đèn
floodlight Danh từ
Nghĩa: Ngọn đèn lớn có ánh sáng mạnh tạo ra một luồng sáng rộng, dùng để soi sáng các bãi thể thao, sân khấu nhà hát; đèn pha.
pharos Danh từ
UK/ˈfɛəɹɒs/US/ˈfɛəɹɒs/
Nghĩa: Đèn pha; hải đăng.
spotlight
UK/ˈspɒtˌlaɪt/US/ˈspɑtˌlaɪt/
projector Danh từ
UK/pɹəˈd͡ʒɛktə/US/pɹəˈd͡ʒɛktɚ/
Nghĩa: Máy chiếu; đèn pha.
Câu hỏi thường gặp
Đèn pha tiếng Anh là gì?
"đèn pha" trong tiếng Anh là headlamp (danh từ), headlight (danh từ), floodlight (danh từ).