Đòn bẩy tiếng Anh là gì?
"đòn bẩy" trong tiếng Anh là lever (danh từ), jimmy (danh từ), purchase (danh từ).
lever Danh từ
UK/ˈliː.və/US/ˈlɛv.ɚ/
Nghĩa: đòn bẩy
jimmy Danh từ
UK/ˈd͡ʒɪmi/US/ˈd͡ʒɪmi/
Nghĩa: Xà beng; đòn bẩy (để nạy).
purchase Danh từ
UK/ˈpɜːtʃɪs/US/ˈpɜɹ.tʃəs/
Nghĩa: Dụng cụ để kéo lên, dụng cụ bẩy lên; đòn bẩy; dây chão; ròng rọc, palăng.
prise Danh từ
UK/pɹaɪz/US/pɹaɪz/
Nghĩa: Đòn bẩy.
Câu hỏi thường gặp
Đòn bẩy tiếng Anh là gì?
"đòn bẩy" trong tiếng Anh là lever (danh từ), jimmy (danh từ), purchase (danh từ).