TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đòn bẩy tiếng Anh là gì?

"đòn bẩy" trong tiếng Anh là lever (danh từ), jimmy (danh từ), purchase (danh từ).

lever Danh từ

UK/ˈliː.və/US/ˈlɛv.ɚ/

Nghĩa: đòn bẩy

Xem đầy đủ từ "lever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jimmy Danh từ

UK/ˈd͡ʒɪmi/US/ˈd͡ʒɪmi/

Nghĩa: Xà beng; đòn bẩy (để nạy).

Xem đầy đủ từ "jimmy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purchase Danh từ

UK/ˈpɜːtʃɪs/US/ˈpɜɹ.tʃəs/

Nghĩa: Dụng cụ để kéo lên, dụng cụ bẩy lên; đòn bẩy; dây chão; ròng rọc, palăng.

Xem đầy đủ từ "purchase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prise Danh từ

UK/pɹaɪz/US/pɹaɪz/

Nghĩa: Đòn bẩy.

Xem đầy đủ từ "prise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đòn bẩy tiếng Anh là gì?

"đòn bẩy" trong tiếng Anh là lever (danh từ), jimmy (danh từ), purchase (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.