jimmy
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɪmi/
US/ˈd͡ʒɪmi/
giọng máy của trình duyệt
jimmy nghĩa là xà beng, đòn bẩy.
Nghĩa của jimmy
Danh từ
- Từ mỹ, nghĩa mỹ Xà beng; đòn bẩy (để nạy).
Ngoại động từ
- Lấy xà beng để nạy.
Dạng từ của jimmy
| Số nhiều | Jimmys |
| Ngôi thứ ba số ít | jimmies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jimmying |
| Quá khứ phân từ | jimmied |
| Quá khứ | jimmied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jimmy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với jimmy
- Hang on a minute. I'll call Jimmy. Chờ một phút. Tôi sẽ gọi Jimmy.
- Jimmy tried to cajole his parents into letting him drive across the country with his friends. Jimmy cố thuyết phục bố mẹ để anh có thể đi vòng quanh đất nước với bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
jimmy nghĩa là gì?
jimmy (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là xà beng, đòn bẩy.
jimmy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jimmy: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɪmi/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪmi/.