TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đóng cọc tiếng Anh là gì?

"đóng cọc" trong tiếng Anh là pile (ngoại động từ), stake (ngoại động từ), peg (ngoại động từ).

pile Ngoại động từ

UK/paɪl/US/paɪl/

Nghĩa: Đóng cọc, đóng cừ (trên một miếng đất...).

Xem đầy đủ từ "pile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stake Ngoại động từ

UK/steɪk/US/steɪk/

Nghĩa: Đóng cọc; đỡ bằng cọc.

Xem đầy đủ từ "stake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peg Ngoại động từ

UK/ˈpɛɡ/US/ˈpɛɡ/

Nghĩa: Đóng chốt, đóng cọc (để giữ chặt).

Xem đầy đủ từ "peg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ram Ngoại động từ

UK/ɹæm/US/ɹæm/

Nghĩa: Đóng cọc.

Xem đầy đủ từ "ram": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pegging Danh từ

UK/ˈpɛɡɪŋ/US/ˈpɛɡɪŋ/

Nghĩa: Sự đóng cọc, sự đóng chốt.

Xem đầy đủ từ "pegging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poling Danh từ

US/ˈpoʊ.liɳ/

Nghĩa: Sự đóng cọc; dãy cọc, hàng cọc.

Xem đầy đủ từ "poling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đóng cọc tiếng Anh là gì?

"đóng cọc" trong tiếng Anh là pile (ngoại động từ), stake (ngoại động từ), peg (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.