Đóng dấu tiếng Anh là gì?
"đóng dấu" trong tiếng Anh là seal (ngoại động từ), impress (danh từ), stamper (danh từ).
seal Ngoại động từ
UK/siːl/US/siːl/
Nghĩa: Áp triện, đóng dấu, chứng thực.
impress Danh từ
UK/ɪmˈpɹɛs/US/ɪmˈpɹɛs/
Nghĩa: Sự đóng dấu.
stamper Danh từ
UK/ˈstæmpə/US/ˈstæmpɚ/
Nghĩa: Người đóng dấu (vào kim loại...).
stampeping Danh từ
Nghĩa: Sự đóng dấu.
sealer Danh từ
UK/ˈsiːlə/US/ˈsiːlɚ/
Nghĩa: Người áp triện, người đóng dấu.
Câu hỏi thường gặp
Đóng dấu tiếng Anh là gì?
"đóng dấu" trong tiếng Anh là seal (ngoại động từ), impress (danh từ), stamper (danh từ).