TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đóng dấu tiếng Anh là gì?

"đóng dấu" trong tiếng Anh là seal (ngoại động từ), impress (danh từ), stamper (danh từ).

seal Ngoại động từ

UK/siːl/US/siːl/

Nghĩa: Áp triện, đóng dấu, chứng thực.

Xem đầy đủ từ "seal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impress Danh từ

UK/ɪmˈpɹɛs/US/ɪmˈpɹɛs/

Nghĩa: Sự đóng dấu.

Xem đầy đủ từ "impress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stamper Danh từ

UK/ˈstæmpə/US/ˈstæmpɚ/

Nghĩa: Người đóng dấu (vào kim loại...).

Xem đầy đủ từ "stamper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stampeping Danh từ

Nghĩa: Sự đóng dấu.

Xem đầy đủ từ "stampeping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sealer Danh từ

UK/ˈsiːlə/US/ˈsiːlɚ/

Nghĩa: Người áp triện, người đóng dấu.

Xem đầy đủ từ "sealer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đóng dấu tiếng Anh là gì?

"đóng dấu" trong tiếng Anh là seal (ngoại động từ), impress (danh từ), stamper (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.