TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đóng khung tiếng Anh là gì?

"đóng khung" trong tiếng Anh là enframe (ngoại động từ), circle, mount (ngoại động từ).

enframe Ngoại động từ

US/ɪn.ˈfreɪm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng khung (ảnh, tranh...); dùng làm khung cho (ảnh, tranh...).

Xem đầy đủ từ "enframe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circle

UK/ˈsɜːkəl/US/ˈsɜɹkəl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "circle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mount Ngoại động từ

UK/maʊnt/US/maʊnt/ giọng người thật

Nghĩa: Đóng khung, lắp táp, cắm vào, dựng lên, đặt, sắp đặt, dán vào, đóng vào.

  • to mount a diamond in platinumgăn một viên kim cương vào miếng bạch kim
  • to mount a photographdán ảnh vào bìa cứng

Xem đầy đủ từ "mount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enclose

UK/ɪnˈkləʊz/US/ɪnˈkloʊz/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "enclose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đóng khung tiếng Anh là gì?

"đóng khung" trong tiếng Anh là enframe (ngoại động từ), circle, mount (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "circle": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "mount": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.