TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đóng vào tiếng Anh là gì?

"đóng vào" trong tiếng Anh là embed (ngoại động từ), punch in (cụm động từ), adhibit (ngoại động từ).

embed Ngoại động từ

UK/ɪmˈbɛd/US/ɪmˈbɛd/

Nghĩa: Ấn vào, đóng vào, gắn vào.

Xem đầy đủ từ "embed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punch in Cụm động từ

Nghĩa: Đóng (đinh) vào.

Xem đầy đủ từ "punch in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adhibit Ngoại động từ

UK/ədˈhɪbɪt/US/ədˈhɪbɪt/

Nghĩa: Ký (tên) vào; đóng (dấu) vào.

Xem đầy đủ từ "adhibit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imbed Ngoại động từ

Nghĩa: Ấn vào, đóng vào, gắn vào.

Xem đầy đủ từ "imbed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đóng vào tiếng Anh là gì?

"đóng vào" trong tiếng Anh là embed (ngoại động từ), punch in (cụm động từ), adhibit (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.