TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đúc thành tiền tiếng Anh là gì?

"đúc thành tiền" trong tiếng Anh là coin (ngoại động từ), monetise (ngoại động từ), monetize (ngoại động từ).

coin Ngoại động từ

UK/ˈkoɪ̯n/US/ˈkoɪ̯n/

Nghĩa: Đúc (tiền); đúc (kim loại) thành tiền.

Xem đầy đủ từ "coin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monetise Ngoại động từ

Nghĩa: Đúc thành tiền.

Xem đầy đủ từ "monetise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monetize Ngoại động từ

UK/ˈmʌnətaɪz/US/ˈmɑnəˌtaɪz/

Nghĩa: Đúc thành tiền.

Xem đầy đủ từ "monetize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monetization Danh từ

UK/ˌmʌnətaɪˈzeɪʃən/US/ˌmɒnətaɪˈzeɪʃən/

Nghĩa: Sự đúc thành tiền.

Xem đầy đủ từ "monetization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đúc thành tiền tiếng Anh là gì?

"đúc thành tiền" trong tiếng Anh là coin (ngoại động từ), monetise (ngoại động từ), monetize (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.