Đúc thành tiền tiếng Anh là gì?
"đúc thành tiền" trong tiếng Anh là coin (ngoại động từ), monetise (ngoại động từ), monetize (ngoại động từ).
coin Ngoại động từ
UK/ˈkoɪ̯n/US/ˈkoɪ̯n/
Nghĩa: Đúc (tiền); đúc (kim loại) thành tiền.
monetise Ngoại động từ
Nghĩa: Đúc thành tiền.
monetize Ngoại động từ
UK/ˈmʌnətaɪz/US/ˈmɑnəˌtaɪz/
Nghĩa: Đúc thành tiền.
monetization Danh từ
UK/ˌmʌnətaɪˈzeɪʃən/US/ˌmɒnətaɪˈzeɪʃən/
Nghĩa: Sự đúc thành tiền.
Câu hỏi thường gặp
Đúc thành tiền tiếng Anh là gì?
"đúc thành tiền" trong tiếng Anh là coin (ngoại động từ), monetise (ngoại động từ), monetize (ngoại động từ).