Đúc tiền tiếng Anh là gì?
"đúc tiền" trong tiếng Anh là mint (động từ), money-making (danh từ), coinage (danh từ).
mint Động từ
UK/mɪnt/US/mɪnt/ giọng người thật
Nghĩa: đúc tiền
money-making Danh từ
US/ˈmə.ni.ˈmeɪ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đúc tiền.
coinage Danh từ
UK/ˈkɔɪnɪd͡ʒ/US/ˈkɔɪnɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đúc tiền.
mintage Danh từ
US/ˈmɪn.tɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đúc tiền, số tiền đúc.
Câu hỏi thường gặp
Đúc tiền tiếng Anh là gì?
"đúc tiền" trong tiếng Anh là mint (động từ), money-making (danh từ), coinage (danh từ).