TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đúc tiền tiếng Anh là gì?

"đúc tiền" trong tiếng Anh là mint (động từ), money-making (danh từ), coinage (danh từ).

mint Động từ

UK/mɪnt/US/mɪnt/ giọng người thật

Nghĩa: đúc tiền

Xem đầy đủ từ "mint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

money-making Danh từ

US/ˈmə.ni.ˈmeɪ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự đúc tiền.

Xem đầy đủ từ "money-making": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coinage Danh từ

UK/ˈkɔɪnɪd͡ʒ/US/ˈkɔɪnɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự đúc tiền.

Xem đầy đủ từ "coinage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mintage Danh từ

US/ˈmɪn.tɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự đúc tiền, số tiền đúc.

Xem đầy đủ từ "mintage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đúc tiền tiếng Anh là gì?

"đúc tiền" trong tiếng Anh là mint (động từ), money-making (danh từ), coinage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "mint": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.