TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đơn vị tiếng Anh là gì?

"đơn vị" trong tiếng Anh là danwei (danh từ), unit (danh từ), piece (danh từ).

danwei Danh từ

UK/dɑːnˈweɪ/US/dɑːnˈweɪ/

Nghĩa: Đơn vị.

Xem đầy đủ từ "danwei": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unit Danh từ

UK/ˈjuː.nɪt/US/ˈjuː.nɪt/

Nghĩa: đơn vị

  • a unit of lengthđơn vị đo chiều dài
  • a unit of weightđơn vị trọng lượng

Xem đầy đủ từ "unit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piece Danh từ

UK/piːs/US/piːs/

Nghĩa: Đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn (vải); thùng (rượu...).

  • a piece of winemột thùng rượu vang
  • a piece of wallpapermột cuộn giấy dán tường (12 iat)

Xem đầy đủ từ "piece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outfit Danh từ

UK/ˈaʊtfɪt/US/ˈaʊtfɪt/

Nghĩa: Đơn vị.

Xem đầy đủ từ "outfit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unity Danh từ

UK/ˈjuːnɪti/US/ˈjunɪti/

Nghĩa: Đơn vị.

Xem đầy đủ từ "unity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đơn vị tiếng Anh là gì?

"đơn vị" trong tiếng Anh là danwei (danh từ), unit (danh từ), piece (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.