Đơn vị tiếng Anh là gì?
"đơn vị" trong tiếng Anh là danwei (danh từ), unit (danh từ), piece (danh từ).
danwei Danh từ
UK/dɑːnˈweɪ/US/dɑːnˈweɪ/
Nghĩa: Đơn vị.
unit Danh từ
UK/ˈjuː.nɪt/US/ˈjuː.nɪt/
Nghĩa: đơn vị
- a unit of lengthđơn vị đo chiều dài
- a unit of weightđơn vị trọng lượng
piece Danh từ
UK/piːs/US/piːs/
Nghĩa: Đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn (vải); thùng (rượu...).
- a piece of winemột thùng rượu vang
- a piece of wallpapermột cuộn giấy dán tường (12 iat)
outfit Danh từ
UK/ˈaʊtfɪt/US/ˈaʊtfɪt/
Nghĩa: Đơn vị.
unity Danh từ
UK/ˈjuːnɪti/US/ˈjunɪti/
Nghĩa: Đơn vị.
Câu hỏi thường gặp
Đơn vị tiếng Anh là gì?
"đơn vị" trong tiếng Anh là danwei (danh từ), unit (danh từ), piece (danh từ).