Đường kính tiếng Anh là gì?
"đường kính" trong tiếng Anh là diameter (danh từ), calibre (danh từ), diametral (tính từ).
diameter Danh từ
UK/daɪˈæmɪtə(ɹ)/US/daɪˈæmɪdɚ/
Nghĩa: Đường kính.
calibre Danh từ
UK/ˈkæl.ɪ.bə(ɹ)/US/ˈkæl.ə.bɚ/
Nghĩa: Cỡ, đường kính (nòng súng, viên đạn).
diametral Tính từ
UK/daɪˈæmɪtɹəl/US/daɪˈæmɪtɹəl/
Nghĩa: Đường kính; xuyên tâm.
- diametral curveđường cong kính
- diametral planemặt phẳng kính, mặt phẳng xuyên tâm
hour-circle Danh từ
US/ˈɑʊ.ər.ˈsɜː.kəl/
Nghĩa: Đường kính.
sucrose
UK/ˈsuːkɹəʊz/US/ˈsukɹoʊs/
caster-sugar Danh từ
US/ˈkæs.tɜː.ˈʃʊ.ɡɜː/
Nghĩa: Đường kính.
Câu hỏi thường gặp
Đường kính tiếng Anh là gì?
"đường kính" trong tiếng Anh là diameter (danh từ), calibre (danh từ), diametral (tính từ).