TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đường kính tiếng Anh là gì?

"đường kính" trong tiếng Anh là diameter (danh từ), calibre (danh từ), diametral (tính từ).

diameter Danh từ

UK/daɪˈæmɪtə(ɹ)/US/daɪˈæmɪdɚ/

Nghĩa: Đường kính.

Xem đầy đủ từ "diameter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calibre Danh từ

UK/ˈkæl.ɪ.bə(ɹ)/US/ˈkæl.ə.bɚ/

Nghĩa: Cỡ, đường kính (nòng súng, viên đạn).

Xem đầy đủ từ "calibre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diametral Tính từ

UK/daɪˈæmɪtɹəl/US/daɪˈæmɪtɹəl/

Nghĩa: Đường kính; xuyên tâm.

  • diametral curveđường cong kính
  • diametral planemặt phẳng kính, mặt phẳng xuyên tâm

Xem đầy đủ từ "diametral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hour-circle Danh từ

US/ˈɑʊ.ər.ˈsɜː.kəl/

Nghĩa: Đường kính.

Xem đầy đủ từ "hour-circle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sucrose

UK/ˈsuːkɹəʊz/US/ˈsukɹoʊs/

Xem đầy đủ từ "sucrose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caster-sugar Danh từ

US/ˈkæs.tɜː.ˈʃʊ.ɡɜː/

Nghĩa: Đường kính.

Xem đầy đủ từ "caster-sugar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đường kính tiếng Anh là gì?

"đường kính" trong tiếng Anh là diameter (danh từ), calibre (danh từ), diametral (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.