TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đường mòn tiếng Anh là gì?

"đường mòn" trong tiếng Anh là path (danh từ), pathway (danh từ), footpath (danh từ).

path Danh từ

UK/pɑːθ/US/pɑːθ/

Nghĩa: Đường mòn, đường nhỏ.

  • mountain pathđường mòn trên núi

Xem đầy đủ từ "path": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pathway Danh từ

UK/ˈpɑːθˌweɪ/US/ˈpæθˌweɪ/

Nghĩa: Đường mòn, đường nhỏ.

Xem đầy đủ từ "pathway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

footpath Danh từ

UK/ˈfʊtˌpɑːθ/US/ˈfʊtˌpæθ/

Nghĩa: Đường mòn.

Xem đầy đủ từ "footpath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slip-road Danh từ

Nghĩa: Đường nhỏ, đường mòn (ở địa phương).

Xem đầy đủ từ "slip-road": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trail Danh từ

UK/tɹeɪl/US/tɹeɪl/

Nghĩa: Đường, đường mòn.

Xem đầy đủ từ "trail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

groove Danh từ

UK/ɡɹuːv/US/ɡɹuv/

Nghĩa: Nếp sông đều đều, thói quen, thói cũ, đường mòn.

  • to get into a groovesống theo nếp sống đều đều; theo thói cũ, theo vết xe cũ
  • to move (run) in a groovechạy đều đều, cứ tiến hành đều đều theo con đường mòn không thay đổi

Xem đầy đủ từ "groove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đường mòn tiếng Anh là gì?

"đường mòn" trong tiếng Anh là path (danh từ), pathway (danh từ), footpath (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.