TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đường nét tiếng Anh là gì?

"đường nét" trong tiếng Anh là contour (danh từ), outline (danh từ), tournure (danh từ).

contour Danh từ

UK/ˈkɒntɔː/US/ˈkɑntɔɹ/

Nghĩa: đường viền, đường nét

Xem đầy đủ từ "contour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outline Danh từ

UK/ˈaʊtlaɪn/US/ˈaʊtlaɪn/

Nghĩa: Nét ngoài, đường nét.

Xem đầy đủ từ "outline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tournure Danh từ

Nghĩa: Đường nét (hình vẽ; cơ thể).

Xem đầy đủ từ "tournure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lay Danh từ

UK/leɪ/US/leɪ/

Nghĩa: Đường nét (của bờ sông bờ biển).

Xem đầy đủ từ "lay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đường nét tiếng Anh là gì?

"đường nét" trong tiếng Anh là contour (danh từ), outline (danh từ), tournure (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.