Được chấp nhận tiếng Anh là gì?
"được chấp nhận" trong tiếng Anh là recognized (tính từ), recognised (tính từ), permissively (phó từ).
recognized Tính từ
UK/ˈɹɛkəɡnaɪzd/US/ˈɹɛkəɡnaɪzd/
Nghĩa: Được công nhận, được thừa nhận, được chấp nhận.
- the recognized termthuật ngữ đã được chấp nhận
recognised Tính từ
Nghĩa: Được công nhận, được thừa nhận, được chấp nhận.
permissively Phó từ
US/pɜː.ˈmɪ.sɪv.li/
Nghĩa: Cho phép, được chấp nhận.
pass Nội động từ
UK/pɑːs/US/pɑːs/
Nghĩa: Được thông qua, được chấp nhận.
- the bill is sure to passbản dự luật chắc chắn sẽ được thông qua
- these theories will not pass nownhững lý thuyết đó sẽ không được chấp nhận nữa
Câu hỏi thường gặp
Được chấp nhận tiếng Anh là gì?
"được chấp nhận" trong tiếng Anh là recognized (tính từ), recognised (tính từ), permissively (phó từ).