TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đại chúng tiếng Anh là gì?

"đại chúng" trong tiếng Anh là popular (tính từ), common, general.

popular Tính từ

UK/ˈpɒp.jʊ.lə/US/ˈpɑ.pjə.lɚ/

Nghĩa: đại chúng, phổ cập, nhân dân, bình nhân

Xem đầy đủ từ "popular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

common

UK/ˈkɒmən/US/ˈkɑmən/

Xem đầy đủ từ "common": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

general

UK/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹəl/US/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹəl/

Xem đầy đủ từ "general": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

popularity Danh từ

UK/ˌpɒp.jəˈlæɹ.ɪ.ti/US/ˌpɑ.pjəˈlæɹ.ə.ti/

Nghĩa: Tính đại chúng.

Xem đầy đủ từ "popularity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

people

UK/ˈpiː.pəl/US/ˈpi.pəl/

Xem đầy đủ từ "people": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đại chúng tiếng Anh là gì?

"đại chúng" trong tiếng Anh là popular (tính từ), common, general.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.