Đại sứ tiếng Anh là gì?
"đại sứ" trong tiếng Anh là ambassador (danh từ), ambassadorial (tính từ), elchee (danh từ).
ambassador Danh từ
UK/æmˈbæs.ə.də(ɹ)/US/æmˈbæs.ə.dɚ/ giọng máy
Nghĩa: Đại sứ.
- In 2009, Selena Gomez became the youngest person to be named a United Nations Children's Fund Ambassador in the United States.Vào năm 2009, Selena Gomez đã trở thành Đại sứ trẻ tuổi nhất của UNICEF tại Mỹ.
- ambassador extraordinary and pleinportentiaryđại sứ dặc nhiệm toàn quyền
ambassadorial Tính từ
US/æm.bæs.əˈdɔɹ.iəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại sứ.
- to establish diplomatic relation at ambassadorial levelthiết lập quan hệ ngoại giao ở cấp đại sứ
elchee Danh từ
Nghĩa: Sứ thần, đại sứ.
legate Danh từ
UK/ˈlɛɡɪt/US/ˈlɛɡɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Đại sứ; người đại diện.
ambo Danh từ
UK/ˈæm.bəʊ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại sứ
Câu hỏi thường gặp
Đại sứ tiếng Anh là gì?
"đại sứ" trong tiếng Anh là ambassador (danh từ), ambassadorial (tính từ), elchee (danh từ).