TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đạo hồi tiếng Anh là gì?

"đạo hồi" trong tiếng Anh là islam (danh từ), Muslim (tính từ), islamic (tính từ).

islam Danh từ

UK/ˈɪs.lɑːm/US/ˈɪs.lɑːm/

Nghĩa: Đạo Hồi.

  • My father is still reluctant to convert to Islam but we converse about this religion now.Mặc dù bố tôi vẫn còn ngại ngần về việc chuyển sang đạo Hồi, nhưng giờ thì chúng tôi đã nói chuyện với nhau về tôn giáo này.

Xem đầy đủ từ "islam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Muslim Tính từ

UK/ˈmʊz.lɪm/US/ˈmɐz.ləm/

Nghĩa: muslim, Hồi giáo, đạo Hồi, Hồi

  • Fadil couldn't marry a woman who wasn't Muslim.Fadil không thê kết hôn với một người phụ nữ không theo đạo hồi.

Xem đầy đủ từ "Muslim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

islamic Tính từ

UK/ɪsˈlɑːmɪk/US/ɪsˈlɑːmɪk/

Nghĩa: Đạo Hồi.

Xem đầy đủ từ "islamic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

islamism Danh từ

UK/ˈɪzləmɪz(ə)m/

Nghĩa: Đạo Hồi.

Xem đầy đủ từ "islamism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mohammedanism Danh từ

Nghĩa: Hồi giáo, đạo Hồi.

Xem đầy đủ từ "mohammedanism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nohammedanism Danh từ

Nghĩa: Hồi giáo, đạo Hồi.

Xem đầy đủ từ "nohammedanism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crescent Danh từ

UK/ˈkɹɛz.ənt/US/ˈkɹɛs.ənt/

Nghĩa: Hồi giáo, đạo Hồi.

Xem đầy đủ từ "crescent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đạo hồi tiếng Anh là gì?

"đạo hồi" trong tiếng Anh là islam (danh từ), Muslim (tính từ), islamic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.