TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đạo luật tiếng Anh là gì?

"đạo luật" trong tiếng Anh là act (danh từ), statute (danh từ), law.

act Danh từ

UK/ækt/US/ækt/

Nghĩa: Đạo luật.

  • There is an Act which outlaws such behavior.Có một đạo luật cấm hành vi như vậy.
  • to pass an actthông qua một đạo luật

Xem đầy đủ từ "act": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

statute Danh từ

UK/ˈstatjuːt/US/ˈstæt͡ʃuːt/

Nghĩa: Đạo luật.

Xem đầy đủ từ "statute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

law

UK/lɔː/US/lɔ/

Xem đầy đủ từ "law": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enaction Danh từ

Nghĩa: Đạo luật; sắc lệnh.

Xem đầy đủ từ "enaction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enactment Danh từ

US/ɛnˈæktmənt/

Nghĩa: Đạo luật; sắc lệnh.

Xem đầy đủ từ "enactment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đạo luật tiếng Anh là gì?

"đạo luật" trong tiếng Anh là act (danh từ), statute (danh từ), law.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.