TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đạo quân tiếng Anh là gì?

"đạo quân" trong tiếng Anh là host (danh từ), contingent (danh từ), army.

host Danh từ

UK/həʊst/US/hoʊst/

Nghĩa: đạo quân

Xem đầy đủ từ "host": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contingent Danh từ

UK/kənˈtɪn.d͡ʒənt/US/kənˈtɪn.d͡ʒənt/

Nghĩa: Đạo quân (để góp thành một đạo quân lớn hơn).

Xem đầy đủ từ "contingent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

army

UK/ˈɑː.mi/US/ˈɑɹ.mi/

Xem đầy đủ từ "army": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

troop

UK/tɹuːp/US/tɹup/

Xem đầy đủ từ "troop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đạo quân tiếng Anh là gì?

"đạo quân" trong tiếng Anh là host (danh từ), contingent (danh từ), army.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.