Đảm đương tiếng Anh là gì?
"đảm đương" trong tiếng Anh là assume (động từ), take charge (cụm động từ), take on.
assume Động từ
UK/əˈsjuːm/US/əˈsum/
Nghĩa: nhậm chức, gánh vác, đảm đương, lấy
- to assume responsibilitygánh vác một trách nhiệm
take charge Cụm động từ
Nghĩa: Đảm đương, chịu trách nhiệm.
take on
see about Cụm động từ
Nghĩa: Chăm nom, săn sóc, lo liệu, đảm đương (việc gì).
assumption Danh từ
UK/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/US/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình.
Câu hỏi thường gặp
Đảm đương tiếng Anh là gì?
"đảm đương" trong tiếng Anh là assume (động từ), take charge (cụm động từ), take on.