TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đảm đương tiếng Anh là gì?

"đảm đương" trong tiếng Anh là assume (động từ), take charge (cụm động từ), take on.

assume Động từ

UK/əˈsjuːm/US/əˈsum/

Nghĩa: nhậm chức, gánh vác, đảm đương, lấy

  • to assume responsibilitygánh vác một trách nhiệm

Xem đầy đủ từ "assume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take charge Cụm động từ

Nghĩa: Đảm đương, chịu trách nhiệm.

Xem đầy đủ từ "take charge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take on

Xem đầy đủ từ "take on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

see about Cụm động từ

Nghĩa: Chăm nom, săn sóc, lo liệu, đảm đương (việc gì).

Xem đầy đủ từ "see about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assumption Danh từ

UK/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/US/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình.

Xem đầy đủ từ "assumption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đảm đương tiếng Anh là gì?

"đảm đương" trong tiếng Anh là assume (động từ), take charge (cụm động từ), take on.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.