TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đảm nhiệm tiếng Anh là gì?

"đảm nhiệm" trong tiếng Anh là take on (cụm động từ), undertake (ngoại động từ), assume.

take on Cụm động từ

Nghĩa: Đảm nhiệm, nhận làm, gách vác.

  • to take on extra worknhận làm việc thêm (việc ngoài giờ)
  • to take on responsibilitiesđảm nhận trách nhiệm

Xem đầy đủ từ "take on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undertake Ngoại động từ

UK/ˌʌndəˈteɪk/US/ˌʌndɚˈteɪk/

Nghĩa: Đảm nhiệm, nhận làm, cam kết, kiêm nhiệm

  • I can't undertake to do thatViệc đó tôi không đảm nhiệm được
  • University professors both teach and undertake researchGiáo sư đại học vừa giảng dạy vừa kiêm nhiệm việc nghiên cứu

Xem đầy đủ từ "undertake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assume

UK/əˈsjuːm/US/əˈsum/

Xem đầy đủ từ "assume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take up Cụm động từ

Nghĩa: Chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc).

Xem đầy đủ từ "take up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đảm nhiệm tiếng Anh là gì?

"đảm nhiệm" trong tiếng Anh là take on (cụm động từ), undertake (ngoại động từ), assume.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.