Đảng tiếng Anh là gì?
"đảng" trong tiếng Anh là political party (danh từ), party (danh từ), caucus (danh từ).
political party Danh từ
Nghĩa: chánh đảng, đảng
party Danh từ
UK/ˈpɑːti/US/ˈpɑɹti/
Nghĩa: Đảng.
caucus Danh từ
UK/ˈkɔːkəs/US/ˈkɔkəs/
Nghĩa: Đảng (trong nghị viện).
the Communist Party Cụm từ
Nghĩa: (định ngữ) (thuộc) Đảng, có tính chất đảng phái.
- party cardthẻ đảng
- party duesđảng phí
Xem đầy đủ từ "the Communist Party": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
bandwagon Danh từ
UK/ˈbændˌwæɡ.ən/US/ˈbændˌwæɡ.ən/
Nghĩa: Một đảng, phong trào lôi kéo nhiều người ủng hộ mình.
Câu hỏi thường gặp
Đảng tiếng Anh là gì?
"đảng" trong tiếng Anh là political party (danh từ), party (danh từ), caucus (danh từ).