TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

party

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɑːti/ US/ˈpɑɹti/ giọng máy của trình duyệt

party nghĩa là tiệc, buổi liên hoan, những người cùng đi, bên.

Nghĩa của party

Danh từ

  1. Tiệc, buổi liên hoan.
  2. Những người cùng đi.
    • the minister and his partybộ trưởng và những người cùng đi
  3. Toán, đội, nhóm.
    • landing partyđội đổ bộ
  4. pháp lý Bên.
    • the contracting partiescác bên ký kết
  5. Người tham gia, người tham dự.
    • to be a party to somethingthằng cha, lão, anh chàng, gã, con bé, mụ
    • an old party with spectaleslâo đeo kính
    • a coquettish partycon bé làm đỏm
  6. Đảng.

Dạng từ của party

Số nhiềuparties
Ngôi thứ ba số ítparties
Hiện tại phân từ (-ing)partying
Quá khứ phân từpartied
Quá khứpartied
So sánh hơnmore party
So sánh nhấtmost party

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với party

Đồng nghĩa

Họ từ của party

Cụm từ, thành ngữ với party

  • the Communist Party — Đảng Cộng sản; Sự đứng về phe (trong vấn đề chính trị); sự trung thành với phe đảng; (định ngữ) (thuộc) Đảng, có tính chất đảng phái.

Câu ví dụ với party

  • Are you going to the party today? Hôm nay bạn có định đi dự tiệc không?
  • Did Tom bring anybody to the party? Tom có dẫn ai đến buổi tiệc không?
  • I had a party for my birthday. Tôi đã có một bữa tiệc cho ngày sinh nhật của mình.
  • Everyone was very happy at the party. Mọi người đều đã rất vui vẻ trong bữa tiệc.
  • All the students attended the party. Tất cả học sinh/sinh viên đã tham dự buổi tiệc.
  • Thank you for inviting me to the party. Cảm ơn bạn vì đã mời tôi đến dự bữa tiệc này.
  • He was present at the party. Anh ấy đã có mặt ở bữa tiệc.
  • No less than 1,000 people came to the party. Có hơn một nghìn người đến tham dự bữa tiệc đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

party nghĩa là gì?

party (danh từ) nghĩa là tiệc, buổi liên hoan, những người cùng đi, bên.

party phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của party: giọng Anh (UK) /ˈpɑːti/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.