Đất liền tiếng Anh là gì?
"đất liền" trong tiếng Anh là land (danh từ), earth (danh từ), mainland (danh từ).
land Danh từ
UK/lænd/US/lænd/
Nghĩa: Đất; đất liền.
- to come in sight of landtrông thấy đất liền
- to go by landđi đường bộ
earth Danh từ
UK/ɜːθ/US/ɝθ/
Nghĩa: Đất, đất liền, mặt đất.
mainland Danh từ
UK/ˈmeɪnlænd/US/ˈmeɪnlənd/
Nghĩa: Lục địa, đất liền.
landfall Danh từ
UK/ˈlænd.fɔːl/US/ˈlænd.fɔl/
Nghĩa: Đất liền (trông thấy từ con tàu ở ngoài khơi).
Câu hỏi thường gặp
Đất liền tiếng Anh là gì?
"đất liền" trong tiếng Anh là land (danh từ), earth (danh từ), mainland (danh từ).