TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đất liền tiếng Anh là gì?

"đất liền" trong tiếng Anh là land (danh từ), earth (danh từ), mainland (danh từ).

land Danh từ

UK/lænd/US/lænd/

Nghĩa: Đất; đất liền.

  • to come in sight of landtrông thấy đất liền
  • to go by landđi đường bộ

Xem đầy đủ từ "land": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earth Danh từ

UK/ɜːθ/US/ɝθ/

Nghĩa: Đất, đất liền, mặt đất.

Xem đầy đủ từ "earth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mainland Danh từ

UK/ˈmeɪnlænd/US/ˈmeɪnlənd/

Nghĩa: Lục địa, đất liền.

Xem đầy đủ từ "mainland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

landfall Danh từ

UK/ˈlænd.fɔːl/US/ˈlænd.fɔl/

Nghĩa: Đất liền (trông thấy từ con tàu ở ngoài khơi).

Xem đầy đủ từ "landfall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đất liền tiếng Anh là gì?

"đất liền" trong tiếng Anh là land (danh từ), earth (danh từ), mainland (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.