TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đấu thủ tiếng Anh là gì?

"đấu thủ" trong tiếng Anh là player (danh từ), competitor (danh từ), contestant (danh từ).

player Danh từ

UK/ˈpleɪ.ə(ɹ)/US/ˈpleɪ.ɚ/

Nghĩa: Cầu thủ, đấu thủ.

Xem đầy đủ từ "player": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

competitor Danh từ

UK/kəmˈpɛt.ɪ.tɚ/US/kəmˈpɛt.ɪ.tɚ/

Nghĩa: Người cạnh tranh; đấu thủ, đối thủ.

Xem đầy đủ từ "competitor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contestant Danh từ

UK/kənˈtɛstənt/US/kənˈtɛstənt/

Nghĩa: Đấu thủ, đối thủ, người tranh giải, người dự thi.

Xem đầy đủ từ "contestant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

field Danh từ

UK/ˈfi(ː)ld/US/ˈfi(ː)ld/

Nghĩa: Các đấu thủ, các vận động viên, các người dự thi, các ngựa dự thi.

Xem đầy đủ từ "field": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đấu thủ tiếng Anh là gì?

"đấu thủ" trong tiếng Anh là player (danh từ), competitor (danh từ), contestant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.