TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đầu máy tiếng Anh là gì?

"đầu máy" trong tiếng Anh là locomotive (danh từ), loco (danh từ), rolling-stock (danh từ).

locomotive Danh từ

UK/ˌləʊkəˈməʊtɪv/US/ˌloʊkəˈmoʊtɪv/

Nghĩa: Đầu máy (xe lửa).

Xem đầy đủ từ "locomotive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loco Danh từ

UK/ˈləʊ.kəʊ/

Nghĩa: Đầu máy (xe lửa).

Xem đầy đủ từ "loco": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rolling-stock Danh từ

US/ˈroʊ.liɳ.ˈstɑːk/

Nghĩa: Đầu máy, toa xe lửa của xe lửa nói chung.

Xem đầy đủ từ "rolling-stock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engine Danh từ

UK/ˈɛnd͡ʒɪn/US/ˈɛnd͡ʒɪn/

Nghĩa: Đầu máy (xe lửa).

Xem đầy đủ từ "engine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đầu máy tiếng Anh là gì?

"đầu máy" trong tiếng Anh là locomotive (danh từ), loco (danh từ), rolling-stock (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.