Đầu mối tiếng Anh là gì?
"đầu mối" trong tiếng Anh là clue (danh từ), lead, knot (danh từ).
clue Danh từ
UK/kluː/US/kluː/
Nghĩa: Đầu mối; manh mối.
- On the contrary, we have a clue.Trái lại, chúng tôi có một đầu mối.
- to look for clueslần đầu mối
lead
UK/lɛd/US/lɛd/
knot Danh từ
UK/nɒt/US/nɑt/
Nghĩa: Điểm nút, điểm trung tâm, đầu mối (một câu chuyện...).
clew Danh từ
UK/kluː/US/kluː/
Nghĩa: Đầu mối, manh mối.
- There is no clew to solve the mystery.Không có manh mối gì để khám phá ra điều bí ẩn này
Câu hỏi thường gặp
Đầu mối tiếng Anh là gì?
"đầu mối" trong tiếng Anh là clue (danh từ), lead, knot (danh từ).