TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đầu thai tiếng Anh là gì?

"đầu thai" trong tiếng Anh là reincarnate (động từ), transmigrate (nội động từ), reincarnation (danh từ).

reincarnate Động từ

US/ˌri.ən.ˈkɑːr.ˌneɪt/

Nghĩa: đầu thai

  • Tom would like to be reincarnated as a woman.Tom muốn được đầu thai thành phụ nữ.

Xem đầy đủ từ "reincarnate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transmigrate Nội động từ

US/ˌtrænts.ˈmɑɪ.ˌɡreɪt/

Nghĩa: Đầu thai; luân hồi (linh hồn).

Xem đầy đủ từ "transmigrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reincarnation Danh từ

UK/ˌɹiːɪŋkɑː(ɹ)ˈneɪʃən/US/ˌɹiːɪŋkɑː(ɹ)ˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự đầu thai, sự hiện thân.

Xem đầy đủ từ "reincarnation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transmigration Danh từ

US/ˌtɹænz.mɪˈɡɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đầu thai; sự luân hồi (linh hồn).

Xem đầy đủ từ "transmigration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đầu thai tiếng Anh là gì?

"đầu thai" trong tiếng Anh là reincarnate (động từ), transmigrate (nội động từ), reincarnation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.