Đầy hy vọng tiếng Anh là gì?
"đầy hy vọng" trong tiếng Anh là hopeful (tính từ), hopefully (phó từ), be of good cheer (cụm từ).
hopeful Tính từ
UK/ˈhəʊpfl̩/US/ˈhoʊpfl̩/
Nghĩa: Hy vọng, đầy hy vọng.
- Tom looks hopeful.Trông Tom tràn đầy hy vọng.
- to be (feel) hopeful about the futuređầy hy vọng ở tương lai
hopefully Phó từ
UK/ˈhəʊp.fə.li/US/ˈhoʊp.fə.li/
Nghĩa: Đầy hy vọng, phấn khởi.
be of good cheer Cụm từ
Nghĩa: Đầy dũng cảm; đầy hy vọng.
promisingly Phó từ
US/ˈprɑː.msiɳ.li/
Nghĩa: Có thể tốt, đầy hứa hẹn, nhiều triển vọng; đầy hy vọng (kết quả tốt trong tương lai).
sanguine Tính từ
UK/ˈsæŋ.ɡwɪn/US/ˈsæŋ.ɡwɪn/
Nghĩa: Lạc quan, đầy hy vọng, tin tưởng.
- sanguine of successđầy hy vọng sự ở sự thành công
sanguinely Phó từ
US/ˈsæŋ.ɡwən.li/
Nghĩa: Lạc quan, đầy hy vọng, tin tưởng.
obviously Tính từ
UK/ˈɒ(b).vi.əs.li/US/ˈɑ(b).vi(.)əs.li/
Nghĩa: Hy vọng, đầy hy vọng.
sanguineous Tính từ
US/sæn.ˈɡwɪ.ni.əs/
Nghĩa: Lạc quan, tin tưởng, đầy hy vọng.
Câu hỏi thường gặp
Đầy hy vọng tiếng Anh là gì?
"đầy hy vọng" trong tiếng Anh là hopeful (tính từ), hopefully (phó từ), be of good cheer (cụm từ).