TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đầy sức sống tiếng Anh là gì?

"đầy sức sống" trong tiếng Anh là animated (tính từ), lusty (tính từ), lifeful (tính từ).

animated Tính từ

UK/ˈæn.ɪ.meɪ.tɪd/US/ˈæn.ɪ.meɪ.tɪd/

Nghĩa: Đầy sức sống, đầy sinh khí.

Xem đầy đủ từ "animated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lusty Tính từ

UK/ˈlʌsti/US/ˈlʌsti/

Nghĩa: Cường tráng, mạnh mẽ, đầy khí lực, đầy sức sống.

  • a lusty young manmột thanh niên cường tráng

Xem đầy đủ từ "lusty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lifeful Tính từ

UK/ˈlaɪf.fʊl/US/ˈlaɪf.fʊl/

Nghĩa: Đầy sức sống, sinh động.

Xem đầy đủ từ "lifeful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

green Tính từ

UK/ɡɹiːn/US/ɡɹin/

Nghĩa: Đầy sức sống; thanh xuân.

  • green yearstuổi xanh, tuổi thanh xuân

Xem đầy đủ từ "green": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vivid Tính từ

UK/ˈvɪvɪd/US/ˈvɪvɪd/

Nghĩa: Đầy sức sống (người).

Xem đầy đủ từ "vivid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vividly Phó từ

UK/ˈvɪvɪdli/US/ˈvɪvɪdli/

Nghĩa: Mạnh mẽ, đầy sức sống (người).

Xem đầy đủ từ "vividly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vital Tính từ

UK/ˈvaɪtəl/US/ˈvaɪtəl/

Nghĩa: Đầy sức sống, đầy nghị lực, sinh động.

  • vital stylevăn phong sinh động

Xem đầy đủ từ "vital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sappy Tính từ

UK/ˈsæpi/US/ˈsæpi/

Nghĩa: Đầy nhựa sống, đầy sức sống.

Xem đầy đủ từ "sappy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sappiness Danh từ

US/ˈsæ.pi.nəs/

Nghĩa: Sự đầy nhựa sống, sự đầy sức sống.

Xem đầy đủ từ "sappiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đầy sức sống tiếng Anh là gì?

"đầy sức sống" trong tiếng Anh là animated (tính từ), lusty (tính từ), lifeful (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.