Đầy sinh lực tiếng Anh là gì?
"đầy sinh lực" trong tiếng Anh là energetic (tính từ), colorful (tính từ), tirelessly (phó từ).
energetic Tính từ
UK/ˌɛn.əˈdʒɛt.ɪk/US/ˌɛn.əɹˈdʒɛt.ɪk/
Nghĩa: Mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực; hoạt động.
colorful Tính từ
UK/ˈkʌl.ə.fl̩/US/ˈkʌl.əɹ.fl̩/
Nghĩa: đầy nghị lực, đầy sinh lực
tirelessly Phó từ
US/ˈtɑɪ.ər.ləs.li/
Nghĩa: Không dễ mệt mỏi, đầy sinh lực.
sapful Tính từ
Nghĩa: Đầy nhựa sống, đầy sinh lực.
marrowy Tính từ
US/ˈmɛr.ˌo.ʊi/
Nghĩa: Đầy sinh lực, đầy nghị lực, mạnh.
Câu hỏi thường gặp
Đầy sinh lực tiếng Anh là gì?
"đầy sinh lực" trong tiếng Anh là energetic (tính từ), colorful (tính từ), tirelessly (phó từ).