TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đập nhẹ tiếng Anh là gì?

"đập nhẹ" trong tiếng Anh là tap (động từ), quiver (ngoại động từ), bob (nội động từ).

tap Động từ

UK/tæp/US/tæp/

Nghĩa: Gõ nhẹ, vỗ nhẹ, đập nhẹ, khẽ đập, tát nhẹ.

  • The rain tapped gently against the window.Cơn mưa đập nhẹ vào cửa sổ.
  • to tap someone on the shouldervỗ nhẹ vào vai ai

Xem đầy đủ từ "tap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quiver Ngoại động từ

UK/ˈkwɪvə/US/ˈkwɪvɚ/

Nghĩa: Vỗ nhẹ, đập nhẹ (cánh).

Xem đầy đủ từ "quiver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bob Nội động từ

UK/bɒb/US/bɑb/

Nghĩa: Đập nhẹ, vỗ nhẹ, lắc nhẹ.

Xem đầy đủ từ "bob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flick Danh từ

UK/flɪk/US/flɪk/

Nghĩa: Cú đánh nhẹ, cái đập nhẹ, cái gõ nhẹ, cái giật, cái nảy, cái búng.

Xem đầy đủ từ "flick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đập nhẹ tiếng Anh là gì?

"đập nhẹ" trong tiếng Anh là tap (động từ), quiver (ngoại động từ), bob (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.