TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đắc chí tiếng Anh là gì?

"đắc chí" trong tiếng Anh là exultant (tính từ), delectably (phó từ), exult (nội động từ).

exultant Tính từ

UK/ɪɡˈzʌl.tənt/US/ɪɡˈzʌl.tənt/

Nghĩa: Hân hoan, hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê.

Xem đầy đủ từ "exultant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delectably Phó từ

UK/dɪˈlɛktəbli/

Nghĩa: Đắc chí, khoái trá.

Xem đầy đủ từ "delectably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exult Nội động từ

UK/ɪɡˈzʌlt/US/ɪɡˈzʌlt/

Nghĩa: Hân hoan, hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê.

Xem đầy đủ từ "exult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

content

UK/kənˈtɛnt/US/kənˈtɛnt/

Xem đầy đủ từ "content": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smug

UK/smʌɡ/US/smʌɡ/

Xem đầy đủ từ "smug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smugly

US/ˈsməɡ.li/

Xem đầy đủ từ "smugly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complacently

US/kəm.ˈpleɪ.sᵊnt.li/

Xem đầy đủ từ "complacently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exulation Danh từ

Nghĩa: Sự hân hoan, sự hoan hỉ, sự hớn hở, sự đắc chí, sự hả hê.

Xem đầy đủ từ "exulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exultancy Danh từ

Nghĩa: Sự hân hoan, sự hoan hỉ, sự hớn hở, sự đắc chí, sự hả hê.

Xem đầy đủ từ "exultancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exultation Danh từ

UK/ˌɛɡzʌlˈteɪʃən/US/ˌɛɡzʌlˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự hân hoan, sự hoan hỉ, sự hớn hở, sự đắc chí, sự hả hê.

Xem đầy đủ từ "exultation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

satisfied

UK/ˈsætɪsfaɪd/US/ˈsætɪsfaɪd/

Xem đầy đủ từ "satisfied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đắc chí tiếng Anh là gì?

"đắc chí" trong tiếng Anh là exultant (tính từ), delectably (phó từ), exult (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.