TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đằm thắm tiếng Anh là gì?

"đằm thắm" trong tiếng Anh là lovingly (phó từ), deep, profound.

lovingly Phó từ

US/ˈlviɳ.li/

Nghĩa: Âu yếm, đằm thắm.

Xem đầy đủ từ "lovingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deep

UK/diːp/US/diːp/

Xem đầy đủ từ "deep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profound

UK/pɹəˈfaʊnd/US/pɹəˈfaʊnd/

Xem đầy đủ từ "profound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ardent

UK/ˈɑːdənt/US/ˈɑɹdənt/

Xem đầy đủ từ "ardent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fervid

UK/ˈfɜː.vɪd/US/ˈfɝ.vɪd/

Xem đầy đủ từ "fervid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đằm thắm tiếng Anh là gì?

"đằm thắm" trong tiếng Anh là lovingly (phó từ), deep, profound.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.