Đằng trước tiếng Anh là gì?
"đằng trước" trong tiếng Anh là before (phó từ), front (tính từ), fore (tính từ).
before Phó từ
UK/bɪˈfɔː/US/bɪˈfoɹ/
Nghĩa: Trước, đằng trước.
- to go befoređi trước
- before and behindđằng trước và đằng sau
front Tính từ
UK/fɹʌnt/US/fɹʌnt/
Nghĩa: Đằng trước, về phía trước, ở phía trước.
- in front ofở phía trước
fore Tính từ
UK/fɔː/US/fɔɹ/
Nghĩa: Ở phía trước, đằng trước.
anterior Tính từ
UK/anˈtɪə.ɹi.ə/US/ænˈtɪɹ.i.ɚ/
Nghĩa: Ở trước, đằng trước, phía trước.
Câu hỏi thường gặp
Đằng trước tiếng Anh là gì?
"đằng trước" trong tiếng Anh là before (phó từ), front (tính từ), fore (tính từ).