TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đằng trước tiếng Anh là gì?

"đằng trước" trong tiếng Anh là before (phó từ), front (tính từ), fore (tính từ).

before Phó từ

UK/bɪˈfɔː/US/bɪˈfoɹ/

Nghĩa: Trước, đằng trước.

  • to go befoređi trước
  • before and behindđằng trước và đằng sau

Xem đầy đủ từ "before": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

front Tính từ

UK/fɹʌnt/US/fɹʌnt/

Nghĩa: Đằng trước, về phía trước, ở phía trước.

  • in front ofở phía trước

Xem đầy đủ từ "front": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fore Tính từ

UK/fɔː/US/fɔɹ/

Nghĩa: Ở phía trước, đằng trước.

Xem đầy đủ từ "fore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anterior Tính từ

UK/anˈtɪə.ɹi.ə/US/ænˈtɪɹ.i.ɚ/

Nghĩa: Ở trước, đằng trước, phía trước.

Xem đầy đủ từ "anterior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đằng trước tiếng Anh là gì?

"đằng trước" trong tiếng Anh là before (phó từ), front (tính từ), fore (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.