TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đặc lại tiếng Anh là gì?

"đặc lại" trong tiếng Anh là set (nội động từ), solidify (nội động từ), solidification (danh từ).

set Nội động từ

UK/sɛt/US/sɛt/ giọng người thật

Nghĩa: Kết lị, se lại, đặc lại; ổn định (tính tình...).

  • blossom setshoa kết thành quả
  • trees setcây ra quả

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solidify Nội động từ

UK/səˈlɪdɪˌfaɪ/US/səˈlɪdəˌfaɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Đặc lại, rắn lại, đông đặc.

Xem đầy đủ từ "solidify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solidification Danh từ

Nghĩa: Sự đặc lại, sự rắn lại; sự đông đặc.

Xem đầy đủ từ "solidification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gelation Danh từ

UK/d͡ʒɪˈleɪʃən/US/d͡ʒɪˈleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự đông lại, sự đặc lại (vì lạnh).

Xem đầy đủ từ "gelation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come Nội động từ

UK/kʌm/US/kʌm/ giọng người thật

Nghĩa: Hình thành; đặc lại, đông lại (nước xốt, tiết canh...).

  • these duck's blood cards won't cometiết canh vịt không đông

Xem đầy đủ từ "come": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đặc lại tiếng Anh là gì?

"đặc lại" trong tiếng Anh là set (nội động từ), solidify (nội động từ), solidification (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "set": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "solidify": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "come": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.