Đặc lại tiếng Anh là gì?
"đặc lại" trong tiếng Anh là set (nội động từ), solidify (nội động từ), solidification (danh từ).
set Nội động từ
UK/sɛt/US/sɛt/ giọng người thật
Nghĩa: Kết lị, se lại, đặc lại; ổn định (tính tình...).
- blossom setshoa kết thành quả
- trees setcây ra quả
solidify Nội động từ
UK/səˈlɪdɪˌfaɪ/US/səˈlɪdəˌfaɪ/ giọng người thật
Nghĩa: Đặc lại, rắn lại, đông đặc.
solidification Danh từ
Nghĩa: Sự đặc lại, sự rắn lại; sự đông đặc.
gelation Danh từ
UK/d͡ʒɪˈleɪʃən/US/d͡ʒɪˈleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đông lại, sự đặc lại (vì lạnh).
come Nội động từ
UK/kʌm/US/kʌm/ giọng người thật
Nghĩa: Hình thành; đặc lại, đông lại (nước xốt, tiết canh...).
- these duck's blood cards won't cometiết canh vịt không đông
Câu hỏi thường gặp
Đặc lại tiếng Anh là gì?
"đặc lại" trong tiếng Anh là set (nội động từ), solidify (nội động từ), solidification (danh từ).