Đặt tên tiếng Anh là gì?
"đặt tên" trong tiếng Anh là name (ngoại động từ), base (ngoại động từ), entitle (động từ).
name Ngoại động từ
UK/neɪm/US/neɪm/
Nghĩa: Đặt tên; gọi tên.
- I wanted to name my daughter Mary.Tôi đã muốn đặt tên con gái là Mary.
- can you name all the flowers in this garden?anh có thể nói tên được tất cả các loại hoa trong vườn này không?
base Ngoại động từ
UK/beɪs/US/beɪs/
Nghĩa: Đặt tên, đặt cơ sở (cái gì) trên.
entitle Động từ
UK/ɪnˈtaɪtəl/US/ɪnˈtaɪtəl/
Nghĩa: đặt tên
baptize Ngoại động từ
UK/ˈbæptaɪz/US/ˈbæptaɪz/
Nghĩa: Đặt tên (cho chiếc tàu...).
designate Ngoại động từ
UK/ˈdɛz.ɪɡ.nət/US/ˈdɛz.ɪɡ.nət/
Nghĩa: Đặt tên, gọi tên, mệnh danh.
- to designate someone by the name off...đặt (gọi) tên ai là
baptise Ngoại động từ
Nghĩa: Đặt tên (cho chiếc tàu...).
Nominating Convention Cụm từ
Nghĩa: Gọi tên, đặt tên, mệnh danh.
Xem đầy đủ từ "Nominating Convention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
baptism Danh từ
UK/ˈbæptɪzəm/US/ˈbæptɪzəm/
Nghĩa: Sự đặt tên (cho tàu, chuông nhà thờ...).
Câu hỏi thường gặp
Đặt tên tiếng Anh là gì?
"đặt tên" trong tiếng Anh là name (ngoại động từ), base (ngoại động từ), entitle (động từ).