TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

designate

UK/ˈdɛz.ɪɡ.nət/ US/ˈdɛz.ɪɡ.nət/ giọng máy của trình duyệt

designate nghĩa là được chỉ định, được bổ nhiệm, chỉ rõ, định rõ.

Nghĩa của designate

Tính từ

  1. Được chỉ định, được bổ nhiệm (nhưng chưa chính thức nhận chức).
    • ambassador designateđại sứ mới được chỉ định (nhưng chưa trình quốc thư)

Ngoại động từ

  1. Chỉ rõ, định rõ.
  2. Chọn lựa, chỉ định, bổ nhiệm.
    • to designate someone as...chỉ định ai làm
  3. Đặt tên, gọi tên, mệnh danh.
    • to designate someone by the name off...đặt (gọi) tên ai là

Dạng từ của designate

Ngôi thứ ba số ítdesignates
Hiện tại phân từ (-ing)designating
Quá khứ phân từdesignated
Quá khứdesignated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với designate

Đồng nghĩa

Họ từ của designate

Câu hỏi thường gặp

designate nghĩa là gì?

designate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là được chỉ định, được bổ nhiệm, chỉ rõ, định rõ.

designate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của designate: giọng Anh (UK) /ˈdɛz.ɪɡ.nət/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛz.ɪɡ.nət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.