designate
UK/ˈdɛz.ɪɡ.nət/
US/ˈdɛz.ɪɡ.nət/
giọng máy của trình duyệt
designate nghĩa là được chỉ định, được bổ nhiệm, chỉ rõ, định rõ.
Nghĩa của designate
Tính từ
- Được chỉ định, được bổ nhiệm (nhưng chưa chính thức nhận chức).
- ambassador designateđại sứ mới được chỉ định (nhưng chưa trình quốc thư)
Ngoại động từ
- Chỉ rõ, định rõ.
- Chọn lựa, chỉ định, bổ nhiệm.
- to designate someone as...chỉ định ai làm
- Đặt tên, gọi tên, mệnh danh.
- to designate someone by the name off...đặt (gọi) tên ai là
Dạng từ của designate
| Ngôi thứ ba số ít | designates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | designating |
| Quá khứ phân từ | designated |
| Quá khứ | designated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với designate
Đồng nghĩa
Họ từ của designate
Câu hỏi thường gặp
designate nghĩa là gì?
designate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là được chỉ định, được bổ nhiệm, chỉ rõ, định rõ.
designate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của designate: giọng Anh (UK) /ˈdɛz.ɪɡ.nət/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛz.ɪɡ.nət/.