TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đặt vào vị trí tiếng Anh là gì?

"đặt vào vị trí" trong tiếng Anh là station (ngoại động từ), position (ngoại động từ), spot (ngoại động từ).

station Ngoại động từ

UK/ˈsteɪʃən/US/ˈsteɪʃən/

Nghĩa: Đặt vào vị trí, để vào vị trí; đóng (quân) ở một vị trí.

Xem đầy đủ từ "station": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

position Ngoại động từ

UK/pəˈzɪʃ.ən/US/pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Đặt vào vị trí.

Xem đầy đủ từ "position": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spot Ngoại động từ

UK/spɒt/US/spɑt/

Nghĩa: Đặt vào chỗ, đặt vào vị trí.

  • the officer spotted his men at strategic pointsviên sĩ quan bố trí quân của mình vào những điểm chiến lược

Xem đầy đủ từ "spot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

positioning Tính từ

UK/pəˈzɪʃənɪŋ/US/pəˈzɪʃənɪŋ/

Nghĩa: Đặt vào vị trí.

Xem đầy đủ từ "positioning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đặt vào vị trí tiếng Anh là gì?

"đặt vào vị trí" trong tiếng Anh là station (ngoại động từ), position (ngoại động từ), spot (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.