TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đẹp mắt tiếng Anh là gì?

"đẹp mắt" trong tiếng Anh là spectacular (tính từ), pretty (tính từ), spectacularly (phó từ).

spectacular Tính từ

UK/spɛkˈtæk.jʊ.lə/US/spɛkˈtæk.jə.lɚ/ giọng máy

Nghĩa: Đẹp mắt, ngoạn mục.

Xem đầy đủ từ "spectacular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pretty Tính từ

UK/ˈpɹɪt.i/US/ˈpɹɪt.i/ giọng người thật

Nghĩa: Hay hay, thú vị, đẹp mắt.

  • a pretty storycâu chuyện hay hay thú vị
  • a pretty songbài hát hay hay

Xem đầy đủ từ "pretty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spectacularly Phó từ

US/spɛk.ˈtæ.kjə.lɜː.li/ giọng người thật

Nghĩa: Đẹp mắt; tráng lệ; ngoạn mục; hùng tráng.

Xem đầy đủ từ "spectacularly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sightly Tính từ

UK/ˈsaɪtli/US/ˈsaɪtli/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đẹp mắt, dễ trông; trông dễ thương.

Xem đầy đủ từ "sightly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beautiful

UK/ˈbjuːtɪ.fəl/US/ˈbju.tɪ.fəl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "beautiful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đẹp mắt tiếng Anh là gì?

"đẹp mắt" trong tiếng Anh là spectacular (tính từ), pretty (tính từ), spectacularly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "pretty": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "spectacularly": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "beautiful": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.