TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đế quốc tiếng Anh là gì?

"đế quốc" trong tiếng Anh là empire (danh từ), imperialist (tính từ), imperialistic (tính từ).

empire Danh từ

UK/ˈɛm.paɪ̯ə̯/US/ˈɛmˌpaɪ̯ɹ/

Nghĩa: Đế quốc; đế chế.

Xem đầy đủ từ "empire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperialist Tính từ

UK/ɪmˈpɪəɹiəlɪst/US/ɪmˈpɪəɹiəlɪst/

Nghĩa: Đế quốc, đế quốc chủ nghĩa.

Xem đầy đủ từ "imperialist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperialistic Tính từ

UK/ɪmˌpɪəɹi.əlˈɪstɪk/US/ɪmˌpɪɹi.əˈlɪstɪk/

Nghĩa: Đế quốc, đế quốc chủ nghĩa.

Xem đầy đủ từ "imperialistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperial Tính từ

UK/ɪmˈpɪə.ɹi.əl/US/ɪmˈpɪɹ.i.əl/

Nghĩa: Đế quốc.

Xem đầy đủ từ "imperial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

empery Danh từ

UK/ˈɛm.pə.ɹɪ/US/ˈɛm.pə.ɹɪ/

Nghĩa: Đế quốc.

Xem đầy đủ từ "empery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperium Danh từ

UK/ɪmˈpɪəɹi.əm/US/ɪmˈpɪɹi.əm/

Nghĩa: Đế quốc.

Xem đầy đủ từ "imperium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đế quốc tiếng Anh là gì?

"đế quốc" trong tiếng Anh là empire (danh từ), imperialist (tính từ), imperialistic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.