Đế quốc tiếng Anh là gì?
"đế quốc" trong tiếng Anh là empire (danh từ), imperialist (tính từ), imperialistic (tính từ).
empire Danh từ
UK/ˈɛm.paɪ̯ə̯/US/ˈɛmˌpaɪ̯ɹ/
Nghĩa: Đế quốc; đế chế.
imperialist Tính từ
UK/ɪmˈpɪəɹiəlɪst/US/ɪmˈpɪəɹiəlɪst/
Nghĩa: Đế quốc, đế quốc chủ nghĩa.
imperialistic Tính từ
UK/ɪmˌpɪəɹi.əlˈɪstɪk/US/ɪmˌpɪɹi.əˈlɪstɪk/
Nghĩa: Đế quốc, đế quốc chủ nghĩa.
imperial Tính từ
UK/ɪmˈpɪə.ɹi.əl/US/ɪmˈpɪɹ.i.əl/
Nghĩa: Đế quốc.
empery Danh từ
UK/ˈɛm.pə.ɹɪ/US/ˈɛm.pə.ɹɪ/
Nghĩa: Đế quốc.
imperium Danh từ
UK/ɪmˈpɪəɹi.əm/US/ɪmˈpɪɹi.əm/
Nghĩa: Đế quốc.
Câu hỏi thường gặp
Đế quốc tiếng Anh là gì?
"đế quốc" trong tiếng Anh là empire (danh từ), imperialist (tính từ), imperialistic (tính từ).