TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đề cử tiếng Anh là gì?

"đề cử" trong tiếng Anh là nominate (động từ), propose (ngoại động từ), slate (ngoại động từ).

nominate Động từ

UK/ˈnɒm.ɪ.neɪt/US/ˈnɑ.mɪ.neɪt/

Nghĩa: đề cử, xướng danh

Xem đầy đủ từ "nominate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propose Ngoại động từ

UK/pɹəˈpəʊz/US/pɹəˈpoʊz/

Nghĩa: Tiến cử, đề cử.

  • to propose a candidateđề cử một người ra ứng cử

Xem đầy đủ từ "propose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slate Ngoại động từ

UK/sleɪt/US/sleɪt/

Nghĩa: Đề cử (ai); ghi (ai) vào danh sách người ứng cử.

Xem đầy đủ từ "slate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nomination Danh từ

UK/ˌnɒmɪˈneɪʃən/US/ˌnɑmɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự giới thiệu, sự đề cử (người ra ứng cử); quyền giới thiệu, quyền đề cử (người ra ứng cử).

Xem đầy đủ từ "nomination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nominator Danh từ

US/ˈnɑː.mə.ˌneɪ.tɜː/

Nghĩa: Người giới thiệu, người đề cử (ai ra ứng cử).

Xem đầy đủ từ "nominator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slating Danh từ

US/ˈsleɪ.tiɳ/

Nghĩa: Sự đề cử.

Xem đầy đủ từ "slating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đề cử tiếng Anh là gì?

"đề cử" trong tiếng Anh là nominate (động từ), propose (ngoại động từ), slate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.