Địa điểm tiếng Anh là gì?
"địa điểm" trong tiếng Anh là location (danh từ), where (danh từ), place (danh từ).
location Danh từ
UK/ləʊˈkeɪʃən/US/loʊˈkeɪʃən/
Nghĩa: vị trí, địa điểm
- A medical team is on its way to your location.Một đội y tế đang trên đường đến địa điểm của bạn.
where Danh từ
UK/ˈwɛə/US/ˈwɛɚ/
Nghĩa: Nơi chốn, ni chốn, địa điểm.
- I must have the wheres and whenstôi cần có đầy đủ chi tiết về địa điểm và thời gian
place Danh từ
UK/ˈpleɪ̯s/US/ˈpleɪ̯s/
Nghĩa: Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng...).
- in all placesở khắp nơi
- a native of the placemột người sinh trưởng ở địa phương ấy
locus Danh từ
UK/ˈləʊkəs/US/ˈloʊkəs/
Nghĩa: Địa điểm, nơi, chỗ.
emplacement Danh từ
Nghĩa: Địa điểm.
place-name Danh từ
US/ˈpleɪs.ˌneɪm/
Nghĩa: Địa điểm, địa danh.
situation Danh từ
UK/ˌsɪt.juːˈeɪ.ʃən/US/ˌsɪt.juːˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: vị trí, địa điểm
loci Danh từ
UK/ˈləʊsaɪ/US/ˈloʊsaɪ/
Nghĩa: Địa điểm, nơi, chỗ.
Câu hỏi thường gặp
Địa điểm tiếng Anh là gì?
"địa điểm" trong tiếng Anh là location (danh từ), where (danh từ), place (danh từ).