Địa cầu tiếng Anh là gì?
"địa cầu" trong tiếng Anh là earth (danh từ riêng), world (danh từ), globe (danh từ).
earth Danh từ riêng
UK/ɜːθ/US/ɝθ/
Nghĩa: Trái Đất, Địa Cầu
world Danh từ
UK/wɜːld/US/wɝld/
Nghĩa: Thế giới, hoàn cầu, địa cầu.
- to go round the worldđi vòng quanh thế giới
- all over the worldkhắp thế giới
globe Danh từ
UK/ɡləʊb/US/ɡloʊb/
Nghĩa: Địa cầu, trái đất, thế giới.
erd Danh từ
UK/ɜːd/US/ɝd/
Nghĩa: Địa cầu; đất; khu vực.
subastral Tính từ
Nghĩa: Địa cầu; trần thế, trần gian.
Earthsider Danh từ
Nghĩa: Người Trái Đất; người Địa Cầu.
Câu hỏi thường gặp
Địa cầu tiếng Anh là gì?
"địa cầu" trong tiếng Anh là earth (danh từ riêng), world (danh từ), globe (danh từ).